XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踏实 đọc là tā shi, nghĩa là yên tâm; an tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

踏实【踏實】

[tā shi] [踏 实]

yên tâm; an tâm; thiết thực; vững vàng

切实认真;心情安定安稳。

听到任务完成的消息,他心里终于踏实了。

tīng dào rèn wu wán chéng de xiāo xī, tā xīn lǐ zhōng yú tā shi le.

Nghe được tin nhiệm vụ hoàn thành, trong lòng anh ấy cuối cùng cũng yên tâm.

具体有哪些变化,让你觉得踏实了?

jù tǐ yǒu nǎ xiē biàn huà, ràng nǐ jué de tā shi le?

Cụ thể có những thay đổi nào khiến cậu thấy yên tâm rồi?

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

父亲常常告诫我做人要脚踏实地。

fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.

Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.

对,过了这几个月,我心里踏实多了。

duì, guò le zhè jǐ gè yuè, wǒ xīn lǐ tā shi duō le.

Đúng, sau mấy tháng này, mình thấy yên tâm hơn nhiều.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

Hỏi đáp về từ 踏实

踏实 nghĩa là gì?

踏实 (tā shi) nghĩa là yên tâm; an tâm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 踏实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踏, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 踏实?

Thường gặp: 脚踏实地 (jiǎo tà shí dì) – có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); 踏踏实实 (tā tā shí shí) – vững vàng.