XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踏踏实实 đọc là tā tā shí shí, nghĩa là vững vàng; chắc chắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踏踏实实

[tā tā shí shí] [踏 踏 实 实]

vững vàng; chắc chắn

我明白了,老师。我会踏踏实实地学好这门手艺的。

wǒ míng bái le, lǎo shī. wǒ huì tà tā shi shí dì xué hǎo zhè mén shǒu yì de.

Em hiểu rồi, thưa thầy. Em sẽ học tốt môn thủ công này một cách thiết thực.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

年轻人干事要有踏踏实实的态度。

nián qīng rén gàn shì yào yǒu tā tā shi shí de tài dù.

Người trẻ làm việc cần phải có thái độ cần cù, thực tế.

只有踏踏实实工作,才能取得好成绩。

zhǐ yǒu tā tā shi shí gōng zuò, cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.

Chỉ có làm việc thiết thực, vững chắc mới đạt được kết quả tốt.

Hỏi đáp về từ 踏踏实实

踏踏实实 nghĩa là gì?

踏踏实实 (tā tā shí shí) nghĩa là vững vàng; chắc chắn.

Cách viết 踏踏实实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踏, 踏, 实, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.