XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 踏 đọc là tà, nghĩa là dẫm; đạp. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

踏

[tà]

dẫm; đạp; giẫm lên

用脚踩在上面

只有踏踏实实工作,才能取得好成绩。

zhǐ yǒu tā tā shi shí gōng zuò, cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.

Chỉ có làm việc thiết thực, vững chắc mới đạt được kết quả tốt.

yên tâm; vững vàng

指情绪安定或工作扎实(用于“踏实”)

听了这话我心里踏实多了。

tīng le zhè huà wǒ xīn lǐ tā shi duō le.

Nghe xong câu này lòng tôi yên tâm hơn nhiều.

具体有哪些变化,让你觉得踏实了?

jù tǐ yǒu nǎ xiē biàn huà, ràng nǐ jué de tā shi le?

Cụ thể có những thay đổi nào khiến cậu thấy yên tâm rồi?

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

任何人都不能践踏国家的法律。

rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.

Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.

对,过了这几个月,我心里踏实多了。

duì, guò le zhè jǐ gè yuè, wǒ xīn lǐ tā shi duō le.

Đúng, sau mấy tháng này, mình thấy yên tâm hơn nhiều.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 踏

踏 nghĩa là gì?

踏 (tà) nghĩa là dẫm; đạp. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 踏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 踏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 踏 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 踏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 践踏 (jiàn tà) – giẫm đạp; 踏实 (tā shi) – yên tâm; 踏上 (tà shàng) – đặt chân lên; 挤踏 (jǐ tà) – giẫm đạp lên nhau; 糟踏 (zāo tà) – biến thể của 糟蹋 (zāo tà); 脚踏 (jiǎo tà) – bàn đạp.