XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚踏 đọc là jiǎo tà, nghĩa là bàn đạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脚踏

[jiǎo tà] [脚 踏]

bàn đạp

这个切入点很务实,脚踏实地走好每一步,行业转型时你才能占据先机。

zhè ge qiē rù diǎn hěn wù shí, jiǎo tā shi dì zǒu hǎo měi yí bù, háng yè zhuǎn xíng shí nǐ cái néng zhàn jù xiān jī.

Điểm bắt đầu này rất thiết thực, vững vàng bước từng bước một thì khi ngành chuyển dịch em mới có thể nắm bắt cơ hội trước.

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

父亲常常告诫我做人要脚踏实地。

fù qīn cháng cháng gào jiè wǒ zuò rén yào jiǎo tā shi dì.

Cha tôi thường khuyên răn tôi làm người phải thực tế, kiên định.

我们要脚踏实地,务实推进工作。

wǒ men yào jiǎo tā shi dì, wù shí tuī jìn gōng zuò.

Chúng ta cần vững vàng, bắt tay vào việc thực tế để thúc đẩy công việc.

Hỏi đáp về từ 脚踏

脚踏 nghĩa là gì?

脚踏 (jiǎo tà) nghĩa là bàn đạp.

Cách viết 脚踏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 踏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚踏?

Thường gặp: 脚踏板 (jiǎo tà bǎn) – bàn đạp; 脚踏车 (jiǎo tà chē) – (Đài Loan) xe đạp; 脚踏钹 (jiǎo tà bó) – hihat (thành phần của bộ trống); 脚踏实地 (jiǎo tà shí dì) – có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); 机器脚踏车 (jī qì jiǎo tà chē) – (tiếng địa phương) xe máy; 脚踏两只船 (jiǎo tà liǎng zhī chuán) – đứng hai chân hai thuyền.