XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踏板 đọc là tà bǎn, nghĩa là bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踏板

[tà bǎn] [踏 板]

bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân

他猛地一蹬自行车踏板,飞快地向前冲去。

tā měng dì yì dēng zì xíng chē tà bǎn, fēi kuài dì xiàng qián chōng qù.

Anh ấy đạp mạnh bàn đạp xe đạp, lao nhanh về phía trước.

Hỏi đáp về từ 踏板

踏板 nghĩa là gì?

踏板 (tà bǎn) nghĩa là bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân.

Cách viết 踏板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踏, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 踏板?

Thường gặp: 脚踏板 (jiǎo tà bǎn) – bàn đạp; 踏板车 (tà bǎn chē) – xe tay ga, xe scooter; 制动踏板 (zhì dòng tà bǎn) – bàn đạp phanh; 加速踏板 (jiā sù tà bǎn) – bàn đạp ga; 弱音踏板 (ruò yīn tà bǎn) – bàn đạp giảm âm (trên piano); 强音踏板 (qiáng yīn tà bǎn) – bàn đạp to (trên piano).