XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节流踏板 đọc là jié liú tà bǎn, nghĩa là bàn đạp ga; chân ga. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 节流踏板

节流踏板 nghĩa là gì?

节流踏板 (jié liú tà bǎn) nghĩa là bàn đạp ga; chân ga.

Cách viết 节流踏板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 流, 踏, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.