XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地板 đọc là dì bǎn, nghĩa là sàn nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

地板

[dì bǎn] [地 板]

sàn nhà

建筑物地面铺设的木板或各类板材。

她每天早上都会把客厅的地板擦得干干净净。

tā měi tiān zǎo shàng dōu huì bǎ kè tīng de dì bǎn cā de gān gān jìng jìng.

Mỗi buổi sáng cô ấy đều lau sàn phòng khách sạch bóng.

客厅的木地板上铺着一张地垫。

kè tīng de mù dì bǎn shàng pù zhe yì zhāng dì diàn.

Trên sàn gỗ phòng khách trải một tấm thảm lót sàn.

地板太脏了,我得用拖把拖一下。

dì bǎn tài zāng le, wǒ děi yòng tuō bǎ tuō yí xià.

Sàn nhà quá bẩn, tôi phải dùng cây lau để lau một lượt.

这种木材质地坚硬,适合做地板。

zhè zhǒng mù cái zhì dì jiān yìng, shì hé zuò dì bǎn.

Loại gỗ này chất gỗ cứng, thích hợp làm sàn nhà.

Hỏi đáp về từ 地板

地板 nghĩa là gì?

地板 (dì bǎn) nghĩa là sàn nhà. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 地板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地板?

Thường gặp: 地板砖 (dì bǎn zhuān) – gạch lát sàn; 拖地板 (tuō dì bǎn) – lau sàn; 拼花地板 (pīn huā dì bǎn) – sàn có thiết kế hoa văn lát gạch.