XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地区 đọc là dì qū, nghĩa là địa phương; khu vực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

地区【地區】

[dì qū] [地 区]

địa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)

较大范围的地方或区域。

这个地区的天气很热。

zhè ge dì qū de tiān qì hěn rè.

Thời tiết ở khu vực này rất nóng.

个

是的,这里的路面温度比周边地区高了四度。

shì de, zhè lǐ de lù miàn wēn dù bǐ zhōu biān dì qū gāo le sì dù.

Đúng vậy, nhiệt độ mặt đường ở đây cao hơn khu vực xung quanh 4 độ.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

第一次去高原地区可能会头晕。

dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.

Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.

王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。

wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.

Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

Hỏi đáp về từ 地区

地区 nghĩa là gì?

地区 (dì qū) nghĩa là địa phương; khu vực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 地区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地区?

Thường gặp: 地区性 (dì qū xìng) – thuộc khu vực; 跨地区 (kuà dì qū) – liên vùng; 关中地区 (guān zhōng dì qū) – Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây; 发达地区 (fā dá dì qū) – khu vực phát triển; 受灾地区 (shòu zāi dì qū) – khu vực thiên tai; 和田地区 (hé tián dì qū) – Địa khu Hotan ở Tân Cương.