XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地面 đọc là dì miàn, nghĩa là sàn; mặt đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

地面

[dì miàn] [地 面]

sàn; mặt đất; bề mặt

土地表层或室内地板

地面上有水,请小心。

dì miàn shàng yǒu shuǐ, qǐng xiǎo xīn.

Trên sàn có nước, xin cẩn thận.

地面全都湿了,现在没法在外面打了。

dì miàn quán dōu shī le, xiàn zài méi fǎ zài wài miàn dǎ le.

Mặt đất ướt hết rồi, bây giờ không thể đánh ở bên ngoài được nữa.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

现在椅子高度差不多了,脚正好踩平地面。

xiàn zài yǐ zi gāo dù chà bù duō le, jiǎo zhèng hǎo cǎi píng dì miàn.

Bây giờ độ cao ghế vừa rồi, chân vừa vặn đặt phẳng sàn.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

地面太滑,她不小心摔了一跤。

dì miàn tài huá, tā bù xiǎo xīn shuāi le yì jiāo.

Mặt đất quá trơn, cô ấy bất cẩn trượt ngã một cú.

Hỏi đáp về từ 地面

地面 nghĩa là gì?

地面 (dì miàn) nghĩa là sàn; mặt đất. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 地面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地面?

Thường gặp: 地面层 (dì miàn céng) – tầng trệt; 地面水 (dì miàn shuǐ) – nước bề mặt; 占地面积 (zhàn dì miàn ji) – diện tích sàn; 地面控制 (dì miàn kòng zhì) – kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian); 地面气压 (dì miàn qì yā) – áp suất mặt đất; 地面灌溉 (dì miàn guàn gài) – tưới bề mặt.