地面层 đọc là dì miàn céng, nghĩa là tầng trệt; tầng một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地面层
地面层 nghĩa là gì?
地面层 (dì miàn céng) nghĩa là tầng trệt; tầng một.
Cách viết 地面层 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 面, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.