XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水面 đọc là shuǐ miàn, nghĩa là bề mặt nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水面

[shuǐ miàn] [THỦY 面]

1.bề mặt nước

水的表面

微风拂过,平静的水面上泛起了一道道波纹。

wēi fēng fú guò, píng jìng de shuǐ miàn shàng fàn qǐ le yí dào dào bō wén.

Gió nhẹ thổi qua, trên mặt nước phẳng lặng gợn lên từng đợt sóng lăn tăn.

2.diện tích mặt nước, vùng nước nuôi trồng

指江河湖海等所占的水域面积

当地积极开发水面,大力发展淡水养殖业。

dāng dì jī jí kāi fā shuǐ miàn, dà lì fā zhǎn dàn shuǐ yǎng zhí yè.

Địa phương tích cực khai thác diện tích mặt nước, phát triển mạnh nghề nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

几个塑料瓶静静地浮在水面上。

jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.

Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.

两把船桨在水面上激起了浪花。

liǎng bǎ chuán jiǎng zài shuǐ miàn shàng jī qǐ le làng huā.

Hai mái chèo khuấy động thành những con sóng nhỏ trên mặt nước.

他俯首看着水面上的倒影发呆。

tā fǔ shǒu kàn zhe shuǐ miàn shàng de dǎo yǐng fā dāi.

Anh ấy cúi đầu nhìn bóng mình phản chiếu trên mặt nước mà ngơ ngẩn.

Hỏi đáp về từ 水面

水面 nghĩa là gì?

水面 (shuǐ miàn) nghĩa là bề mặt nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水面?

Thường gặp: 浮出水面 (fú chū shuǐ miàn) – nổi lên mặt nước (thành ngữ).