XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海面 đọc là hǎi miàn, nghĩa là bề mặt biển; mặt đại dương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海面

[hǎi miàn] [海 面]

bề mặt biển; mặt đại dương

海洋的表面

风暴过后,海面终于恢复了平静。

fēng bào guò hòu, hǎi miàn zhōng yú huī fù le píng jìng.

Sau trận bão, mặt biển cuối cùng đã khôi phục lại sự bình yên.

轮船在平静的海面上缓缓航行。

lún chuán zài píng jìng de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng.

Tàu thủy từ từ di chuyển trên mặt biển lặng sóng.

阳光几乎垂直地照射在海面上。

yáng guāng jī hū chuí zhí dì zhào shè zài hǎi miàn shàng.

Ánh nắng chiếu gần như thẳng đứng xuống mặt biển.

海面上漂浮着几只白色的孤帆。

hǎi miàn shàng piāo fú zhe jǐ zhī bái sè de gū fān.

Trên mặt biển thấp thoáng vài cánh buồm cô độc màu trắng.

Hỏi đáp về từ 海面

海面 nghĩa là gì?

海面 (hǎi miàn) nghĩa là bề mặt biển; mặt đại dương. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.