XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

路面 đọc là lù miàn, nghĩa là bề mặt đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

路面

[lù miàn] [路 面]

bề mặt đường

道路的表面

雨后路面湿滑,开车要特别小心。

yǔ hòu lù miàn shī huá, kāi chē yào tè bié xiǎo xīn.

Bề mặt đường trơn trượt sau cơn mưa, lái xe cần đặc biệt cẩn thận.

小明,你看新区这条透水路面怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn xīn qū zhè tiáo tòu shuǐ lù miàn zěn me yàng?

Tiểu Minh, em thấy mặt đường thấm nước ở khu mới này thế nào?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

工人们正在清除路面上的积雪。

gōng rén men zhèng zài qīng chú lù miàn shàng de jī xuě.

Các công nhân đang dọn sạch tuyết đọng trên mặt đường.

是的,这里的路面温度比周边地区高了四度。

shì de, zhè lǐ de lù miàn wēn dù bǐ zhōu biān dì qū gāo le sì dù.

Đúng vậy, nhiệt độ mặt đường ở đây cao hơn khu vực xung quanh 4 độ.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 路面

路面 nghĩa là gì?

路面 (lù miàn) nghĩa là bề mặt đường. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 路面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 路, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 路面?

Thường gặp: 路面电车 (lù miàn diàn chē) – (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường.