XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

路边 đọc là lù biān, nghĩa là lề đường; ven đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

路边

[lù biān] [路 边]

lề đường; ven đường; vệ đường

道路的旁边或边缘

车停在路边。

chē tíng zài lù biān.

Xe dừng ở lề đường.

停了,结果两人在路边吵起来,谁也不认错。

tíng le, jié guǒ liǎng rén zài lù biān chǎo qǐ lái, shuí yě bú rèn cuò.

Dừng lại rồi, kết quả hai người cãi nhau bên đường, không ai nhận sai.

Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến

她在路边招手拦了一辆出租车。

tā zài lù biān zhāo shǒu lán le yí liàng chū zū chē.

Cô ấy vẫy tay gọi một chiếc taxi bên đường.

暴风雨导致路边的墙体倒塌了。

bào fēng yǔ dǎo zhì lù biān de qiáng tǐ dǎo tā le.

Mưa lớn làm bức tường bên đường bị sụp đổ.

Hỏi đáp về từ 路边

路边 nghĩa là gì?

路边 (lù biān) nghĩa là lề đường; ven đường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 路边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 路, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 路边?

Thường gặp: 路边摊 (lù biān tān) – quầy hàng ven đường.