路边摊
[lù biān tān] [路 边 摊]
quầy hàng ven đường
狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.
路边摊 đọc là lù biān tān, nghĩa là quầy hàng ven đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù biān tān] [路 边 摊]
quầy hàng ven đường
狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.
路边摊 (lù biān tān) nghĩa là quầy hàng ven đường.
Viết lần lượt từng chữ 路, 边, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.