XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

路人 đọc là lù rén, nghĩa là người qua đường; người lạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

路人

[lù rén] [路 NHÂN]

người qua đường; người lạ

在路上行走的人,也指素不相识的人。

一位热心的路人指引我找到了车站。

yí wèi rè xīn de lù rén zhǐ yǐn wǒ zhǎo dào le chē zhàn.

Một người qua đường tốt bụng đã chỉ dẫn tôi tìm thấy bến xe.

这条路人不多,所以车很快。

zhè tiáo lù rén bù duō, suǒ yǐ chē hěn kuài.

Con đường này không đông người, nên xe rất nhanh.

Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就

两名男子在街头恶意殴打路人。

liǎng míng nán zǐ zài jiē tóu è yì ōu dǎ lù rén.

Hai người đàn ông ác ý đánh đập người qua đường trên phố.

他俩不是一路人,聊不到一块儿。

tā liǎ bú shì yí lù rén, liáo bú dào yí kuài r.

Hai người họ không cùng một kiểu người, không nói chuyện hợp được.

Hỏi đáp về từ 路人

路人 nghĩa là gì?

路人 (lù rén) nghĩa là người qua đường; người lạ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 路人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 路, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 路人?

Thường gặp: 同路人 (tóng lù rén) – người đồng hành; 带路人 (dài lù rén) – người dẫn đường; 路人甲 (lù rén jiǎ) – người bình thường A; 过路人 (guò lù rén) – người qua đường; 陌路人 (mò lù rén) – người xa lạ; 路人皆知 (lù rén jiē zhī) – ai ai cũng hiểu (thành ngữ).