路人甲
[lù rén jiǎ] [路 NHÂN 甲]
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
路人甲 đọc là lù rén jiǎ, nghĩa là người bình thường A; người chung chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù rén jiǎ] [路 NHÂN 甲]
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
路人甲 (lù rén jiǎ) nghĩa là người bình thường A; người chung chung.
Viết lần lượt từng chữ 路, 人, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.