XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 甲 đọc là jiǎ, nghĩa là thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān); dùng cho người hoặc vật không xác định. Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

甲

[jiǎ]

1.thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān); dùng cho người hoặc vật không xác định; đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)

天干首位;表第一;泛指某人某物

甲号车已经离开。

jiǎ hào chē yǐ jīng lí kāi.

Xe số Giáp đã rời đi.

2.giáp

古代护身铠甲

士兵们穿着厚重的甲。

shì bīng men chuān zhe hòu zhòng de jiǎ.

Binh lính mặc giáp nặng.

3.vỏ cứng

动物或昆虫的外壳

龟甲可以入药。

guī jiǎ kě yǐ rù yào.

Mai rùa có thể dùng làm thuốc.

我们跟三甲医院建立了绿色通道,可以直接转院。

wǒ men gēn sān jiǎ yī yuàn jiàn lì le lǜ sè tōng dào, kě yǐ zhí jiē zhuǎn yuàn.

Chúng ta đã thiết lập kênh xanh với bệnh viện tuyến trên, có thể chuyển viện trực tiếp.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

甲方临时勒令修改设计图纸,我一直在连轴转处理那个项目。

jiǎ fāng lín shí lè lìng xiū gǎi shè jì tú zhǐ, wǒ yì zhí zài lián zhóu zhuǎn chǔ lǐ nà ge xiàng mù.

Bên A đột xuất ra lệnh buộc sửa bản vẽ thiết kế, mình phải làm việc liên tục để xử lý dự án đó.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Hỏi đáp về chữ 甲

甲 nghĩa là gì?

甲 (jiǎ) nghĩa là thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān); dùng cho người hoặc vật không xác định. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 甲 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 甲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 指甲 (zhǐ jia) – móng tay; 一甲 (yī jiǎ) – xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng…; 三甲 (sān jiǎ) – hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình; 二甲 (èr jiǎ) – hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên); 保甲 (bǎo jiǎ) – hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thờ…; 六甲 (liù jiǎ) – tên địa danh.