XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 州 đọc là zhōu, nghĩa là châu; (cũ) tỉnh. Thuộc bộ Xuyên 巛. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

州

[zhōu]

châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính

旧时或外国的行政区划名称

这个州每年都会举办音乐节。

zhè ge zhōu měi nián dōu huì jǔ bàn yīn yuè jié.

Bang này tổ chức lễ hội âm nhạc mỗi năm.

嗯,我打算明早坐高铁去杭州。

èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.

Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

好啊,这周末终于能去杭州了。

hǎo a, zhè zhōu mò zhōng yú néng qù háng zhōu le.

Hay quá, cuối tuần này cuối cùng cũng được đi Hàng Châu rồi.

Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

因为杭州是南方最美丽的城市之一。

yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.

Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

Hỏi đáp về chữ 州

州 nghĩa là gì?

州 (zhōu) nghĩa là châu; (cũ) tỉnh. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 州 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 州 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 州 thuộc bộ Xuyên (巛).

Chữ 州 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 万州 (wàn zhōu) – Vạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng); 九州 (jiǔ zhōu) – phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; 亳州 (bó zhōu) – thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy; 伊州 (yī zhōu) – châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密 (hā mì); 信州 (xìn zhōu) – quận Xinzhou của Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu 上饶市, Giang Tây; 儋州 (dān zhōu) – thành phố Danzhou, Hải Nam.