XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一甲 đọc là yī jiǎ, nghĩa là xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 一甲

一甲 nghĩa là gì?

一甲 (yī jiǎ) nghĩa là xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng).

Cách viết 一甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一甲?

Thường gặp: 一甲子 (yī jiǎ zǐ) – sáu mươi năm.