一甲
[yī jiǎ] [一 甲]
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng)
一甲 đọc là yī jiǎ, nghĩa là xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī jiǎ] [一 甲]
xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng)
一甲 (yī jiǎ) nghĩa là xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 状元 (zhuàng yuán), 榜眼[bǎng yǎn], và 探花[tàn huā], tương ứng).
Viết lần lượt từng chữ 一, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一甲子 (yī jiǎ zǐ) – sáu mươi năm.