保甲
[bǎo jiǎ] [保 甲]
hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo)
保甲 đọc là bǎo jiǎ, nghĩa là hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo jiǎ] [保 甲]
hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo)
保甲 (bǎo jiǎ) nghĩa là hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo).
Viết lần lượt từng chữ 保, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.