XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保甲 đọc là bǎo jiǎ, nghĩa là hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保甲

[bǎo jiǎ] [保 甲]

hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo)

Hỏi đáp về từ 保甲

保甲 nghĩa là gì?

保甲 (bǎo jiǎ) nghĩa là hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo).

Cách viết 保甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.