XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

六甲 đọc là liù jiǎ, nghĩa là tên địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 六甲

六甲 nghĩa là gì?

六甲 (liù jiǎ) nghĩa là tên địa danh.

Cách viết 六甲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 六, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 六甲?

Thường gặp: 马六甲 (mǎ liù jiǎ) – Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển g…; 身怀六甲 (shēn huái liù jiǎ) – mang thai (thành ngữ); 马六甲海峡 (mǎ liù jiǎ hǎi xiá) – Eo biển Malacca.