XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 六 đọc là liù, nghĩa là sáu; 6. Thuộc bộ Bát 八. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

六

[liù]

sáu; 6

表示数字六

我六岁了。

wǒ liù suì le.

Tôi sáu tuổi rồi.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

周六我和同学参加学校的比赛。

zhōu liù wǒ hé tóng xué cān jiā xué xiào de bǐ sài.

Thứ Bảy, tôi cùng bạn học tham gia cuộc thi của trường.

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

Hỏi đáp về chữ 六

六 nghĩa là gì?

六 (liù) nghĩa là sáu; 6. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 六 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 六 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 六 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 六 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 五颜六色 (wǔ yán liù sè) – nhiều màu sắc; 六书 (liù shū) – Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ t…; 六亲 (liù qīn) – sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父 (fù), mẹ 母 (mǔ), anh 兄 (xiōng)…; 六价 (liù jià) – hoá trị sáu; 六十 (liù shí) – sáu mươi; 六合 (liù hé) – sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới).