XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

六十 đọc là liù shí, nghĩa là sáu mươi; 60. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

六十

[liù shí] [六 十]

sáu mươi; 60

那这样吧,一百六十块?

nà zhè yàng ba, yì bǎi liù shí kuài?

Vậy thế này đi, một trăm sáu mươi tệ nhé?

Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng

他的体重大概在六十公斤上下。

tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.

Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.

他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。

tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.

Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 六十

六十 nghĩa là gì?

六十 (liù shí) nghĩa là sáu mươi; 60.

Cách viết 六十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 六, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 六十?

Thường gặp: 六十四卦 (liù shí sì guà) – 64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易经; 六十年代 (liù shí nián dài) – những năm sáu mươi; 三百六十行 (sān bǎi liù shí háng) – mọi ngành nghề (thành ngữ); 六十四位元 (liù shí sì wèi yuán) – 64-bit (máy tính); 板板六十四 (bǎn bǎn liù shí sì) – không linh hoạt.