XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 十 đọc là shí, nghĩa là mười; 10. Thuộc bộ Thập 十. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

十

[shí]

1.mười; 10

九加一所得的数

我有十个苹果。

wǒ yǒu shí gè píng guǒ.

Tôi có mười quả táo.

2.trọn vẹn, hoàn toàn

表示达到全部或最高程度

这件事他有十成把握。

zhè jiàn shì tā yǒu shí chéng bǎ wò.

Việc này anh ấy nắm chắc hoàn toàn.

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

嗯,我有很多十块和二十块的。

èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.

Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

Hỏi đáp về chữ 十

十 nghĩa là gì?

十 (shí) nghĩa là mười; 10. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 十 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 十 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 十 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 十分 (shí fēn) – rất; 十足 (shí zú) – đầy đủ; 十字路口 (shí zì lù kǒu) – ngã tư; 七十 (qī shí) – bảy mươi; 三十 (sān shí) – ba mươi; 九十 (jiǔ shí) – chín mươi.