XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三十 đọc là sān shí, nghĩa là ba mươi; 30. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三十

[sān shí] [三 十]

ba mươi; 30

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

他三十岁时创立了自己的公司。

tā sān shí suì shí chuàng lì le zì jǐ de gōng sī.

Anh ấy thành lập công ty của riêng mình vào năm ba mươi tuổi.

坐地铁很快,大概要三十分钟。

zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.

Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

Hỏi đáp về từ 三十

三十 nghĩa là gì?

三十 (sān shí) nghĩa là ba mươi; 30.

Cách viết 三十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三十?

Thường gặp: 年三十 (nián sān shí) – ngày cuối cùng của năm âm lịch; 第三十 (dì sān shí) – thứ ba mươi; 三十二相 (sān shí èr xiàng) – ba mươi hai tướng tốt của Phật; 三十六计 (sān shí liù jì) – Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt k…; 三十而立 (sān shí ér lì) – ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử); 大年三十 (dà nián sān shí) – ngày cuối năm âm lịch.