XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

七十 đọc là qī shí, nghĩa là bảy mươi; 70. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

七十

[qī shí] [七 十]

bảy mươi; 70

大卫,你看,这只双肩包才七十九块!

dà wèi, nǐ kàn, zhè zhī shuāng jiān bāo cái qī shí jiǔ kuài!

Đại Vệ, cậu xem, chiếc ba lô này chỉ có 79 tệ!

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

我爸爸出生于上个世纪七十年代。

wǒ bà ba chū shēng yú shàng gè shì jì qī shí nián dài.

Bố tôi sinh ra vào những năm bảy mươi của thế kỷ trước.

我只考了七十五分,不太好。你是怎么做到的?

wǒ zhǐ kǎo le qī shí wǔ fēn, bú tài hǎo. nǐ shì zěn me zuò dào de?

Tôi chỉ được bảy mươi lăm điểm thôi, không tốt lắm. Bạn đã làm thế nào vậy?

Trong bài: Chúc mừng thành công

Hỏi đáp về từ 七十

七十 nghĩa là gì?

七十 (qī shí) nghĩa là bảy mươi; 70.

Cách viết 七十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 七, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 七十?

Thường gặp: 七十年代 (qī shí nián dài) – những năm bảy mươi; 七十七国集团 (qī shí qī guó jí tuán) – Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập….