XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二十 đọc là èr shí, nghĩa là hai mươi; 20. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二十

[èr shí] [二 十]

hai mươi; 20

嗯,我有很多十块和二十块的。

èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.

Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.

Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

42路大约二十分钟能到学校。

4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.

Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

Hỏi đáp về từ 二十

二十 nghĩa là gì?

二十 (èr shí) nghĩa là hai mươi; 20.

Cách viết 二十 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二十?

Thường gặp: 二十多 (èr shí duō) – hơn 20; 二十一条 (èr shí yī tiáo) – Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915; 二十一点 (èr shí yī diǎn) – blackjack (trò chơi bài); 二十世纪 (èr shí shì jì) – thế kỷ 20; 二十五史 (èr shí wǔ shǐ) – hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại); 二十八宿 (èr shí bā xiù) – hai mươi tám chòm sao.