XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二十五史 đọc là èr shí wǔ shǐ, nghĩa là hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二十五史

[èr shí wǔ shǐ] [二 十 五 史]

hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)

Hỏi đáp về từ 二十五史

二十五史 nghĩa là gì?

二十五史 (èr shí wǔ shǐ) nghĩa là hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại).

Cách viết 二十五史 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 十, 五, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.