XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二氧化碳 đọc là èr yǎng huà tàn, nghĩa là carbon điôxít CO2. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

二氧化碳

[èr yǎng huà tàn] [二 氧 化 碳]

carbon điôxít CO2

一种无色无味的无机化合物气体。

减少二氧化碳排放是应对全球气候变暖的重要举措。

jiǎn shǎo èr yǎng huà tàn pái fàng shì yìng duì quán qiú qì hòu biàn nuǎn de zhòng yào jǔ cuò.

Cắt giảm lượng khí thải carbon điôxít là biện pháp quan trọng để ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu.

嗯,我刚拿到。数据确实很惊人,据说能减少百分之九十以上的二氧化碳排放?

èn, wǒ gāng ná dào. shù jù què shí hěn jīng rén, jù shuō néng jiǎn shǎo bǎi fēn zhī jiǔ shí yǐ shàng de èr yǎng huà tàn pái fàng?

Ừ, tôi vừa nhận được. Số liệu quả thực rất đáng kinh ngạc, nghe nói có thể giảm hơn 90% lượng phát thải carbon dioxide?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về từ 二氧化碳

二氧化碳 nghĩa là gì?

二氧化碳 (èr yǎng huà tàn) nghĩa là carbon điôxít CO2. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 二氧化碳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 氧, 化, 碳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二氧化碳?

Thường gặp: 二氧化碳隔离 (èr yǎng huà tàn gé lí) – thu giữ carbon.