XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 碳 đọc là tàn, nghĩa là cacbon (hoá học). Thuộc bộ Thạch 石. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

碳

[tàn]

cacbon (hoá học)

非金属元素,化学符号C

减少碳排放是应对全球气候变化的重要举措。

jiǎn shǎo tàn pái fàng shì yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà de zhòng yào jǔ cuò.

Giảm phát thải cacbon là biện pháp quan trọng để ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu.

整体碳排放量预计可以降低两成以上。

zhěng tǐ tàn pái fàng liàng yù jì kě yǐ jiàng dī liǎng chéng yǐ shàng.

Tổng lượng phát thải carbon dự kiến có thể giảm hơn 20%.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

许多减肥者喜欢选择低碳饮食。

xǔ duō jiǎn féi zhě xǐ huan xuǎn zé dī tàn yǐn shí.

Nhiều người giảm cân thích lựa chọn chế độ ăn ít carb.

小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。

xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.

Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

Hỏi đáp về chữ 碳

碳 nghĩa là gì?

碳 (tàn) nghĩa là cacbon (hoá học). Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 碳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 碳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 碳 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 碳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 低碳 (dī tàn) – ít phát thải carbon; 二氧化碳 (èr yǎng huà tàn) – carbon điôxít CO2; 减碳 (jiǎn tàn) – giảm phát thải carbon; 双碳 (shuāng tàn) – "carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳达峰 (tàn dá fēng) và trung hòa…; 含碳 (hán tàn) – chứa carbon; 吸碳 (xī tàn) – hấp thụ carbon.