含碳
[hán tàn] [含 碳]
chứa carbon
这种钢材的含碳量非常高。
zhè zhǒng gāng cái de hán tàn liáng fēi cháng gāo.Hàm lượng cacbon của loại thép này rất cao.
含碳 đọc là hán tàn, nghĩa là chứa carbon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán tàn] [含 碳]
chứa carbon
这种钢材的含碳量非常高。
zhè zhǒng gāng cái de hán tàn liáng fēi cháng gāo.Hàm lượng cacbon của loại thép này rất cao.
含碳 (hán tàn) nghĩa là chứa carbon.
Viết lần lượt từng chữ 含, 碳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.