XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含量 đọc là hán liàng, nghĩa là hàm lượng; số lượng chứa đựng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

含量

[hán liàng] [含 量]

hàm lượng; số lượng chứa đựng

某种成分在整体中所占的量

这种食物的糖含量很高。

zhè zhǒng shí wù de táng hán liàng hěn gāo.

Hàm lượng đường của loại thức ăn này rất cao.

防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。

fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.

Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

这种牛奶的脂肪含量低。

zhè zhǒng niú nǎi de zhī fáng hán liàng dī.

Hàm lượng chất béo của loại sữa này thấp.

Hỏi đáp về từ 含量

含量 nghĩa là gì?

含量 (hán liàng) nghĩa là hàm lượng; số lượng chứa đựng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 含量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 含量?

Thường gặp: 净含量 (jìng hán liàng) – trọng lượng tịnh; 血氧含量 (xuè yǎng hán liàng) – mức oxy trong máu.