血氧含量
[xuè yǎng hán liàng] [血 氧 含 量]
mức oxy trong máu
血氧含量 đọc là xuè yǎng hán liàng, nghĩa là mức oxy trong máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè yǎng hán liàng] [血 氧 含 量]
mức oxy trong máu
血氧含量 (xuè yǎng hán liàng) nghĩa là mức oxy trong máu.
Viết lần lượt từng chữ 血, 氧, 含, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.