XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重量 đọc là zhòng liàng, nghĩa là trọng lượng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

重量

[zhòng liàng] [重 量]

trọng lượng; lượng từ: 个 (gè)

物体的轻重程度

这个行李的重量是多少?

zhè ge xíng li de zhòng liàng shì duō shǎo?

Trọng lượng của hành lý này là bao nhiêu?

个

光是这些书的重量,运费就已经不便宜了。

guāng shì zhè xiē shū de zhòng liàng, yùn fèi jiù yǐ jīng bú pián yi le.

Chỉ riêng trọng lượng của số sách này, tiền cước vận chuyển đã không rẻ rồi.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

当然了,国际航空包裹是按重量来收费的。

dāng rán le, guó jì háng kōng bāo guǒ shì àn zhòng liàng lái shōu fèi de.

Đương nhiên rồi, bưu kiện hàng không quốc tế tính phí theo trọng lượng đấy.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

物体在水中的浮力大于它的重量。

wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.

Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.

Hỏi đáp về từ 重量

重量 nghĩa là gì?

重量 (zhòng liàng) nghĩa là trọng lượng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 重量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重量?

Thường gặp: 重量级 (zhòng liàng jí) – hạng nặng (quyền anh, v.v.); 载重量 (zài zhòng liàng) – trọng lượng chết; 重量吨 (zhòng liàng dūn) – tấn trọng lượng chết; 次重量级 (cì zhòng liàng jí) – hạng nặng trung bình (quyền anh v.v.); 重量单位 (zhòng liàng dān wèi) – đơn vị trọng lượng; 重量训练 (zhòng liàng xùn liàn) – huấn luyện thể hình (Đài Loan).