XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重量级 đọc là zhòng liàng jí, nghĩa là hạng nặng (quyền anh, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

重量级【重量級】

[zhòng liàng jí] [重 量 级]

hạng nặng (quyền anh, v.v.)

拳击或举重等比赛中最高的一个体重级别。

这位重量级选手在昨晚的拳击比赛中赢得了冠军。

zhè wèi zhòng liàng jí xuǎn shǒu zài zuó wǎn de quán jī bǐ sài zhōng yíng dé le guàn jūn.

Vận động viên hạng nặng này đã giành chức vô địch trong trận đấu quyền anh tối qua.

tầm cỡ; có vị trí hoặc ảnh hưởng quan trọng

比喻具有举足轻重地位或重大影响力的。

这项重量级政策的出台引发了社会热议。

zhè xiàng zhòng liàng jí zhèng cè de chū tái yǐn fā le shè huì rè yì.

Chính sách tầm cỡ này ra đời đã gây ra tranh luận sôi nổi trong xã hội.

Hỏi đáp về từ 重量级

重量级 nghĩa là gì?

重量级 (zhòng liàng jí) nghĩa là hạng nặng (quyền anh, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 重量级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 量, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重量级?

Thường gặp: 次重量级 (cì zhòng liàng jí) – hạng nặng trung bình (quyền anh v.v.).