XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高级 đọc là gāo jí, nghĩa là cấp cao; chất lượng cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

高级【高級】

[gāo jí] [高 级]

cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến

形容等级、质量或程度很高

这家饭店很高级。

zhè jiā fàn diàn hěn gāo jí.

Khách sạn này rất cao cấp.

没错,只有完整的证据链才能推翻这种高级伪造。

méi cuò, zhǐ yǒu wán zhěng de zhèng jù liàn cái néng tuī fān zhè zhǒng gāo jí wěi zào.

Không sai, chỉ có chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh mới có thể bác bỏ loại làm giả cấp cao này.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他们明天将举行高级别会谈。

tā men míng tiān jiāng jǔ xíng gāo jí bié huì tán.

Ngày mai họ sẽ tổ chức cuộc nói chuyện cấp cao.

小区新装的垃圾箱有智能识别系统,看着挺高级的。

xiǎo qū xīn zhuāng de lā jī xiāng yǒu zhì néng shí bié xì tǒng, kàn zhe tǐng gāo jí de.

Thùng rác mới lắp của khu chung cư có hệ thống nhận diện thông minh, nhìn khá cao cấp.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 高级

高级 nghĩa là gì?

高级 (gāo jí) nghĩa là cấp cao; chất lượng cao. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 高级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高级?

Thường gặp: 高级专员 (gāo jí zhuān yuán) – cao ủy; 高级中学 (gāo jí zhōng xué) – trường trung học phổ thông; 高级军官 (gāo jí jūn guān) – sĩ quan quân đội cấp cao; 高级小学 (gāo jí xiǎo xué) – lớp nâng cao của trường tiểu học; 高级职务 (gāo jí zhí wù) – chức vụ cao; 高级职员 (gāo jí zhí yuán) – quan chức cao cấp.