XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高档 đọc là gāo dàng, nghĩa là chất lượng cao; cao cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

高档【高檔】

[gāo dàng] [高 档]

chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu

质量或等级高级

这家餐厅以提供高档食材和精致服务而闻名。

zhè jiā cān tīng yǐ tí gōng gāo dàng shí cái hé jīng zhì fú wù ér wén míng.

Nhà hàng này nổi tiếng vì cung cấp nguyên liệu cao cấp và dịch vụ tinh tế.

是啊,现在全换成了昂贵的高档连锁咖啡馆和文创店。

shì a, xiàn zài quán huàn chéng le áng guì de gāo dàng lián suǒ kā fēi guǎn hé wén chuàng diàn.

Đúng vậy, giờ toàn bộ đổi thành các quán cà phê chuỗi cao cấp và tiệm sáng tạo văn hóa đắt đỏ.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

新手开车上路时常常不敢挂高档。

xīn shǒu kāi chē shàng lù shí cháng cháng bù gǎn guà gāo dàng.

Lái mới khi ra đường thường không dám vào số cao.

商场引进了许多国际高档化妆品。

shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.

Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.

Hỏi đáp về từ 高档

高档 nghĩa là gì?

高档 (gāo dàng) nghĩa là chất lượng cao; cao cấp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 高档 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高档?

Thường gặp: 高档服装 (gāo dàng fú zhuāng) – trang phục thời trang cao cấp.