XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高铁 đọc là gāo tiě, nghĩa là đường sắt cao tốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

高铁【高鐵】

[gāo tiě] [高 铁]

đường sắt cao tốc

高速铁路的简称

我坐高铁去北京。

wǒ zuò gāo tiě qù běi jīng.

Tôi đi tàu cao tốc tới Bắc Kinh.

嗯,我打算明早坐高铁去杭州。

èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.

Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

直接坐高铁比换乘方便又省事。

zhí jiē zuò gāo tiě bǐ huàn chéng fāng biàn yòu shěng shì.

Đi tàu cao tốc trực tiếp tiện hơn và đỡ phiền phức hơn đổi chuyến.

为了不耽误旅行,你最好提前两周买高铁票。

wèi le bù dān wù lǚ xíng, nǐ zuì hǎo tí qián liǎng zhōu mǎi gāo tiě piào.

Để không lỡ chuyến đi, cậu tốt nhất nên đặt vé tàu cao tốc trước hai tuần.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

Hỏi đáp về từ 高铁

高铁 nghĩa là gì?

高铁 (gāo tiě) nghĩa là đường sắt cao tốc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 高铁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 铁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高铁?

Thường gặp: 京沪高铁 (jīng hù gāo tiě) – Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; 高铁血红蛋白 (gāo tiě xuè hóng dàn bái) – methemoglobin.