高档服装
[gāo dàng fú zhuāng] [高 档 服 装]
trang phục thời trang cao cấp
市中心新开了一家专卖高档服装的商场。
shì zhōng xīn xīn kāi le yì jiā zhuān mài gāo dàng fú zhuāng de shāng chǎng.Trung tâm thành phố mới mở một trung tâm thương mại chuyên bán quần áo cao cấp.
高档服装 đọc là gāo dàng fú zhuāng, nghĩa là trang phục thời trang cao cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo dàng fú zhuāng] [高 档 服 装]
trang phục thời trang cao cấp
市中心新开了一家专卖高档服装的商场。
shì zhōng xīn xīn kāi le yì jiā zhuān mài gāo dàng fú zhuāng de shāng chǎng.Trung tâm thành phố mới mở một trung tâm thương mại chuyên bán quần áo cao cấp.
高档服装 (gāo dàng fú zhuāng) nghĩa là trang phục thời trang cao cấp.
Viết lần lượt từng chữ 高, 档, 服, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.