XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尖端 đọc là jiān duān, nghĩa là đầu nhọn; phần đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

尖端

[jiān duān] [尖 端]

đầu nhọn; phần đầu; chóp

尖的末端或物体的顶端

针的尖端非常锋利,使用时要格外小心。

zhēn de jiān duān fēi cháng fēng lì, shǐ yòng shí yào gé wài xiǎo xīn.

Đầu nhọn của cây kim rất sắc, khi dùng phải hết sức cẩn thận.

tiên tiến nhất; đỉnh cao; tối tân

发展水平最高或技术最先进的

国家大力扶持尖端医学研究。

guó jiā dà lì fú chí jiān duān yī xué yán jiū.

Nhà nước dốc sức hỗ trợ nghiên cứu y học đỉnh cao.

我们援引关贸总协定第二十一条,对尖端半导体实施出口管制完全合法。

wǒ men yuán yǐn guān mào zǒng xié dìng dì èr shí yī tiáo, duì jiān duān bàn dǎo tǐ shí shī chū kǒu guǎn zhì wán quán hé fǎ.

Chúng tôi viện dẫn Điều XXI GATT, việc thực thi kiểm soát xuất khẩu bán dẫn tiên tiến là hoàn toàn hợp pháp.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 尖端

尖端 nghĩa là gì?

尖端 (jiān duān) nghĩa là đầu nhọn; phần đầu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 尖端 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尖, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.