XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基础 đọc là jī chǔ, nghĩa là nền; nền tảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

基础【基礎】

[jī chǔ] [基 础]

nền; nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản

事物发展的根本或起点。

他的汉语基础很好。

tā de hàn yǔ jī chǔ hěn hǎo.

Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

按规定,会员需要交一点基础费用。

àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.

Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

国家非常重视乡村的基础建设。

guó jiā fēi cháng zhòng shì xiāng cūn de jī chǔ jiàn shè.

Nhà nước rất coi trọng việc xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.

那我迫不得已只能补修一些基础课了。

nà wǒ pò bù dé yǐ zhǐ néng bǔ xiū yì xiē jī chǔ kè le.

Vậy tôi đành phải học bù một số môn cơ sở.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

Hỏi đáp về từ 基础

基础 nghĩa là gì?

基础 (jī chǔ) nghĩa là nền; nền tảng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 基础 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 础 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基础?

Thường gặp: 基础病 (jī chǔ bìng) – tình trạng bệnh lý nền; 基础课 (jī chǔ kè) – khóa học cơ bản; 零基础 (líng jī chǔ) – không có kiến thức trước đó (trong một lĩnh vực học tập); 基础教育 (jī chǔ jiào yù) – giáo dục tiểu học; 基础结构 (jī chǔ jié gòu) – cơ sở hạ tầng; 基础设施 (jī chǔ shè shī) – cơ sở hạ tầng.