XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基础病 đọc là jī chǔ bìng, nghĩa là tình trạng bệnh lý nền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基础病

[jī chǔ bìng] [基 础 病]

tình trạng bệnh lý nền

说得对,单纯看生存概率可能会忽视基础病患者的权益,引发伦理争议。

shuō de duì, dān chún kàn shēng cún gài lǜ kě néng huì hū shì jī chǔ bìng huàn zhě de quán yì, yǐn fā lún lǐ zhēng yì.

Nói đúng lắm, chỉ nhìn vào tỷ lệ sống có thể bỏ qua quyền lợi người có bệnh nền, gây tranh cãi đạo đức.

Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp

Hỏi đáp về từ 基础病

基础病 nghĩa là gì?

基础病 (jī chǔ bìng) nghĩa là tình trạng bệnh lý nền.

Cách viết 基础病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 础, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.