XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基本上 đọc là jī běn shang, nghĩa là về cơ bản; nhìn chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

基本上

[jī běn shang] [基 本 上]

về cơ bản; nhìn chung

表示大体上、主要方面

我基本上听懂了。

wǒ jī běn shàng tīng dǒng le.

Tôi về cơ bản đã nghe hiểu rồi.

现在的房东基本上都用网上支付了。

xiàn zài de fáng dōng jī běn shàng dōu yòng wǎng shàng zhī fù le.

Chủ nhà bây giờ cơ bản đều dùng thanh toán trên mạng rồi.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

Hỏi đáp về từ 基本上

基本上 nghĩa là gì?

基本上 (jī běn shang) nghĩa là về cơ bản; nhìn chung. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 基本上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 本, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.