XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大都 đọc là dà dōu, nghĩa là phần lớn; nhìn chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

大都

[dà dōu] [ĐẠI 都]

phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [dà dū]

表示范围,相当于“大半”或“大多数”。

元朝的首都叫大都,也就是现在的北京。

yuán cháo de shǒu dū jiào dà dōu, yě jiù shì xiàn zài de běi jīng.

Thủ đô của triều Nguyên gọi là Đại Đô, tức là Bắc Kinh ngày nay.

Đại Đô (kinh đô nhà Nguyên)

元代的首都,即今北京。

大都是元代的政治与文化中心。

dà dōu shì yuán dài de zhèng zhì yǔ wén huà zhōng xīn.

Đại Đô là trung tâm chính trị và văn hóa thời nhà Nguyên.

话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。

huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.

Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

许多年轻人喜欢在大都市里工作。

xǔ duō nián qīng rén xǐ huan zài dà dū shì lǐ gōng zuò.

Nhiều người trẻ thích làm việc ở các đô thị lớn.

上海是一座国际大都市。

shàng hǎi shì yí zuò guó jì dà dū shì.

Thượng Hải là một đô thị lớn mang tầm quốc tế.

Hỏi đáp về từ 大都

大都 nghĩa là gì?

大都 (dà dōu) nghĩa là phần lớn; nhìn chung. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 大都 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 都 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大都?

Thường gặp: 大都会 (dà dū huì) – thành phố lớn; 大都市 (dà dū shì) – đô thị lớn; 大都市地区 (dà dū shì dì qū) – khu vực đô thị.