XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 多 đọc là duō, nghĩa là nhiều; quá nhiều. Thuộc bộ Tịch 夕. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

多

[duō]

nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ

数量大;超过需要;表示零数

这里的人很多。

zhè lǐ de rén hěn duō.

Ở đây rất đông người.

bao nhiêu; biết bao (chỉ mức độ)

询问程度或感叹程度高

你家离学校多远?

nǐ jiā lí xué xiào duō yuǎn?

Nhà bạn cách trường bao xa?

真的,黑色的比红色的轻很多。

zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.

Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 多

多 nghĩa là gì?

多 (duō) nghĩa là nhiều; quá nhiều. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 多 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 多 thuộc bộ Tịch (夕).

Chữ 多 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 多少 (duō shao) – bao nhiêu; 多久 (duō jiǔ) – bao lâu; 多么 (duō me) – như thế nào (tuyệt vời, v.v.); 多云 (duō yún) – có mây (khí tượng); 多数 (duō shù) – đa số; 好多 (hǎo duō) – nhiều.