XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出头 đọc là chū tóu, nghĩa là vươn lên; thoát khỏi cảnh khốn khó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出头【出頭】

[chū tóu] [出 头]

vươn lên; thoát khỏi cảnh khốn khó

从困境中脱颖而出或伸出头。

经过多年的努力,他终于有了出头的日子。

jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú yǒu le chū tóu de rì zi.

Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng có ngày vươn lên thoát khổ.

hơn; lẻ; nhỉnh (đặt sau số từ biểu thị số dư)

用在整数后,表示零头或稍多。

他看起来也就三十出头。

tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí chū tóu.

Anh ấy trông cũng chỉ mới hơn ba mươi tuổi.

没错,许多人因为高强度训练导致的伤病,二十出头就不得不退役。

méi cuò, xǔ duō rén yīn wèi gāo qiáng dù xùn liàn dǎo zhì de shāng bìng, èr shí chū tóu jiù bù dé bù tuì yì.

Đúng thế, nhiều người vì chấn thương do tập luyện cường độ cao, mới ngoài hai mươi tuổi đã đành phải giải nghệ.

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

Hỏi đáp về từ 出头

出头 nghĩa là gì?

出头 (chū tóu) nghĩa là vươn lên; thoát khỏi cảnh khốn khó. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出头?

Thường gặp: 出头鸟 (chū tóu niǎo) – nổi bật (trong một nhóm); 熬出头 (áo chū tóu) – vượt qua mọi khó khăn gian khổ; 枪打出头鸟 (qiāng dǎ chū tóu niǎo) – bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ).