XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出头鸟 đọc là chū tóu niǎo, nghĩa là nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出头鸟

出头鸟 nghĩa là gì?

出头鸟 (chū tóu niǎo) nghĩa là nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng.

Cách viết 出头鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 头, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出头鸟?

Thường gặp: 枪打出头鸟 (qiāng dǎ chū tóu niǎo) – bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ).