枪打出头鸟
[qiāng dǎ chū tóu niǎo] [枪 打 出 头 鸟]
bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
枪打出头鸟 đọc là qiāng dǎ chū tóu niǎo, nghĩa là bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiāng dǎ chū tóu niǎo] [枪 打 出 头 鸟]
bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
枪打出头鸟 (qiāng dǎ chū tóu niǎo) nghĩa là bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt.
Viết lần lượt từng chữ 枪, 打, 出, 头, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.