XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枪毙 đọc là qiāng bì, nghĩa là xử bắn; bắn chết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

枪毙【槍斃】

[qiāng bì] [枪 毙]

xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ

执行死刑用枪打死,也比喻废除。

主编直接枪毙了那个缺乏创意的新方案。

zhǔ biān zhí jiē qiāng bì le nà ge quē fá chuàng yì de xīn fāng àn.

Tổng biên tập đã trực tiếp gạt bỏ phương án mới thiếu tính sáng tạo đó.

Hỏi đáp về từ 枪毙

枪毙 nghĩa là gì?

枪毙 (qiāng bì) nghĩa là xử bắn; bắn chết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 枪毙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枪, 毙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.